Get Ready for Movers – Unit 1: Tổng hợp từ vựng và ngữ pháp trọng tâm

Unit 1 trong chương trình Get Ready for Movers giúp trẻ củng cố nhiều kiến thức tiếng Anh quan trọng như: từ vựng về quần áo và hoạt động, cách sử dụng thì hiện tại tiếp diễn, cấu trúc be good at, các loại từ, tính từ so sánh hơn, tính từ so sánh nhất và mệnh đề quan hệ với who, that, where.

Bài viết dưới đây tổng hợp toàn bộ kiến thức trọng tâm của Unit 1 theo cách đơn giản, dễ hiểu, phù hợp với học sinh đang ở trình độ Cambridge Movers cùng với các bài tập luyện tập trên Wordwall.

1. Từ vựng tiếng Anh về quần áo – Clothes

LUYỆN TẬP

2. Hỏi và trả lời về trang phục

Luyện tập

3.Từ vựng chỉ hoạt động – Actions

LUYỆN TẬP

Link 1: Find the match : https://wordwall.net/play/115858/644/385

Link 2: Quiz : https://wordwall.net/play/115858/644/982

Link 3 : Balloon pop : https://wordwall.net/play/115858/644/118

Link 4: Spell the word : https://wordwall.net/play/115858/644/957

Link 5: Spell the word no sound : https://wordwall.net/play/115859/098/399

Link 6: Spell the word : https://wordwall.net/play/115858/644/247

Link 7 : Spell the word no sound: https://wordwall.net/play/115859/098/350

4. Cấu trúc “be good at”

LUYỆN TẬP

Link 1 – Group sort 1:  https://wordwall.net/play/116240/104/439

Link 2: – Speed sort : https://wordwall.net/play/116240/104/370

Link 3 – Unjumble : https://wordwall.net/play/116239/819/122

Link 4 – Anagram : https://wordwall.net/play/116239/819/925

5. Nhận biết danh từ, động từ và tính từ

6.Tính từ so sánh hơn – Comparative adjectives

LUYỆN TẬP

8.1 So sánh hơn với tính từ ngắn

Link 1: Quiz 3 cách tạo tính từ so sánh hơn: https://wordwall.net/play/116463/743/753

Link 2: Group sort : https://wordwall.net/play/116463/743/445

Link 3 : Speed sort ( nhanh hơn) : https://wordwall.net/play/116463/743/564

Link 4: Write the comparative adjective: https://wordwall.net/play/116464/181/522

Nhóm bài 2: 

Link 1: Quiz : https://wordwall.net/play/116464/449/607

Link 2: Anagram (khó hơn) : https://wordwall.net/play/116464/449/906

Link 3: Unjumble: https://wordwall.net/play/116464/657/959

8.2 Tính từ ngắn – Tính từ dài

Link 1: Group sort: https://wordwall.net/play/116646/632/335

Link 2: Flying fruit : https://wordwall.net/play/116646/632/280

8.3 So sánh hơn với tính từ ngắn, dài

Link 1 : Unjumble : https://wordwall.net/play/116647/249/704

Link 2: Quiz: https://wordwall.net/play/116647/720/493

7. Tính từ so sánh nhất – Superlative adjectives

8. Mệnh đề quan hệ với “who, that, where”

Sau Unit 1, con cần làm được gì?

Sau khi hoàn thành Unit 1, trẻ cần đạt được những mục tiêu sau:

  • Gọi tên được các trang phục quen thuộc bằng tiếng Anh.
  • Miêu tả được màu sắc và trang phục của một người.
  • Hỏi và trả lời các câu hỏi What are you wearing?What is he/she wearing?
  • Gọi tên và thực hiện được các hoạt động quen thuộc.
  • Hỏi và trả lời câu hỏi What are you doing?
  • Sử dụng đúng cấu trúc am/is/are + V-ing.
  • Áp dụng đúng các quy tắc thêm -ing.
  • Nói được mình hoặc người khác giỏi làm việc gì với be good at.
  • Nhận biết được danh từ, động từ và tính từ.
  • Phân biệt tính từ thường, tính từ so sánh hơn và tính từ so sánh nhất.
  • Viết được câu so sánh hơn với than.
  • Dùng đúng the trước tính từ so sánh nhất.
  • Lựa chọn đúng who, that, where trong mệnh đề quan hệ.
  • Miêu tả và so sánh người, con vật, đồ vật trong tranh.
  • Nói và viết được những câu hoàn chỉnh, phù hợp với trình độ Cambridge Movers.
Hãy giúp mình chia sẻ bài viết nếu thấy hữu ích nhé !

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang